CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Số: 01/HKD NGUYỄN VĂN PHONG/2024
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Phong
Địa chỉ: Thôn Bàu Láng, xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Điện thoại: 0983954769 - 0947554769 - 0943992769
E-mail: cudophongnga@gmail.com - Website: cudophongnga.com.
Mã số doanh nghiệp: 28H8003339
Sô giấy chứng nhận HACCP CODEX 2020 số: 9199293430652-HACCP cấp ngày 11/12/2023.
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: Kẹo Cu Đơ Phong Nga
2. Thành phần: Lạc nhân, mật mía, mạch nha, đường trắng, gừng, bánh tráng, vừng, natri hydrocarbonat, hương vani.
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 04 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất, hạn sử dụng ghi trên nhãn sản phẩm.
4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Sản phẩm được đóng gói bằng túi PE, PA, hộp nhựa đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Quy cách đóng gói: 800g/5 cái/hộp; 600g/5 cái/hộp; 600g/18 cái/hộp; 480g/3 cái/ hộp; 390g/5 cái/ hộp; 360g/3 cái/hộp; 300g/9 cái/ hộp; 240g/3 cái /hộp.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (mẫu nhãn sản phẩm dự kiến kèm theo)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Phong sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo QCĐP 1:2023/HTh - Quy chuẩn kỹ thuật địa phương kẹo Cu Đơ Hà Tĩnh do UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 09 năm 2024
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
Nguyễn Văn Phong
BẢNG THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM
I. Yêu cầu kỹ thuật:
Đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương Kẹo cu đơ Hà Tĩnh số QCĐP 1:2023/HTh ban hành theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18/08/2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Yêu cầu cảm quan
|
Phương
pháp thử
|
1
|
Hình dạng bên ngoài
|
Kẹo có hình tròn theo khuôn mẫu hoặc có hình dạng khác, không bị biến dạng, nhân không bị chảy, kích thước kẹo trong cùng một gói tương đối đồng đều.
|
TCVN
4068:1985
|
2
|
Màu sắc
|
- Bên ngoài: Lớp bánh tráng có màu trắng ngà lẫn màu đen hoặc màu vàng nhạt của các hạt vừng.
- Bên trong: Một lớp nhân hỗn hợp màu nâu.
|
3
|
Mùi vị
|
Mùi thơm đặc trưng của sản phẩm; vị ngọt; không có mùi, vị lạ.
|
4
|
Trạng thái
|
- Bên ngoài: Lớp vỏ giòn.
- Bên trong: dẻo, dai.
|
BẢNG CHI TIẾT VỀ CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT Quy định về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
I. Các chỉ tiêu vi sinh vật:
( Áp dụng theo: Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT Quy định về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm).
STT
|
Chỉ tiêu vi sinh vật
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1
|
TSVSVHK
|
CFU/g
|
104
|
2
|
Coliforms
|
CFU/g
|
10
|
3
|
E.coli
|
MPN/g
|
3
|
4
|
B. cereus
|
CFU/g
|
10
|
5
|
Cl.perfringens
|
CFU/g
|
10
|
6
|
S.aereus
|
CFU/g
|
10
|
7
|
TSTBNM-NM
|
CFU/g
|
102
|
II. Chỉ tiêu kim loại nặng:
STT
|
Chỉ tiêu kim loại nặng
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1
|
Cadimi (Cd)
|
mg/kg
|
0,1
|
2
|
Chì (Pb)
|
mg/kg
|
0,2
|
III. Chỉ tiêu độc tố vi nấm
STT
|
Chỉ tiêu độc tố vi nấm
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1
|
Aflatoxin B1
|
µg/kg
|
8
|
2
|
Aflatoxin
B1B2G1G2
|
µg/kg
|
15
|
3
|
Ochratoxin A
|
µg/kg
|
3
|
IV. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Mức công bố
|
1
|
Hàm lượng Protein
|
g/100g
|
≥ 15
|
2
|
Hàm lượng Lipid
|
g/100g
|
≥ 23
|
3
|
Hàm lượng Đường tổng
|
g/100g
|
≥ 30
|
4
|
Hàm lượng Gluxit
|
g/100g
|
≥ 52
|
5
|
Năng lượng
|
Kcal/100g
|
≥ 466
|
6
|
Độ ẩm
|
|
5 – 6,5
|
V. Kế hoạch kiểm soát chất lượng:
1. Đã có hồ sơ theo dõi, kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
2. Quy trình sản xuất: Đính kèm quy trình sản xuất tại phụ lục 1.
3. Các biện pháp phân biệt thật giả:
43.Trên nắp hộp có in chữ chìm tên cơ sở sản xuất (Kẹo cu đơ Phong Nga Hà Tĩnh)
VI. Nội dung ghi nhãn: Có mẫu dự thảo nhãn đính kèm thông tin chi tiết sản phẩm.
VII. Kế hoạch giám sát định kỳ:
- Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Theo tiêu chuẩn cơ sở số 01/HKD Nguyễn Văn Phong 2024, được kiểm tra 1 năm/lần tại viện kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc Gia hoặc trung tâm đạt chuẩn.
- Các chỉ tiêu vi sinh vật: Theo tiêu chuẩn cơ sở số 01/HKD Nguyễn Văn Phong 2024, được kiểm tra 1 năm/lần tại viện kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc Gia hoặc trung tâm đạt chuẩn.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm, hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.
|
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 09 năm 2024
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
Nguyễn Văn Phong
|
Phụ Lục 1
Tóm tắt quy trình sản xuất
Tiếp nhận nguyên liệu (mật mía + mạch nha + đường kính trắng + lạc nhân + gừng tươi) và loại bỏ các tạp chất
ươi) và loại bỏ các tạp chất
|
Đun sôi hỗn hợp (mật mía + mạch nha + đường kính trắng
+ lạc nhân + gừng tươi) đến 150oc
|
Đưa ra trộn đều với hương vani + Natrihydrocacbonat
|
Chia đều lên bánh đa, dùng khuôn và bàn gạt định hình hoàn thiện từng sản phẩm
|
Ủ nóng khoảng 90 phút, sau đó cho vào túi PE
|
Đóng hút chân không, cho từng sản phẩm vào hộp nhựa,
dán băng keo có logo sản phẩm
|
Đóng vào thùng CACTON, cho vào kho bảo quản
|
THUYẾT MINH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
- Nguyên liệu sau khi chuẩn bị, loại bỏ các tạp chất được đưa vào bồn trộn.
- Đun sôi hỗn hợp với nhiệt độ trên 145oc, sau khi xử lý nhiệt, trộn đều hỗn hợp với hương vani. Natrihydrocacbonat.
- Sau đó hỗn hợp được đưa ra chia đều lên bánh đa, dùng khuôn gạt định hình và hoàn thiện từng sản phẩm.
- Khi hoàn thiện từng sản phẩm xong, ủ ấm khoảng 90 phút từ từ hạ nhiệt, sản phẩm được cho vào túi PE đóng hút chân không.
- Sau khi đóng hút chân không, sản phẩm cho vào hộp nhựa 5 cái, 3 cái, 9 cái, 18 cái, dán băng keo, đóng thùng cacton và chuyển qua kho lưu trử.
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 09 năm 2024
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
Nguyễn Văn Phong