.png)
.png)
BẢNG THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM
I. Yêu cầu kỹ thuật:
Đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương Kẹo cu đơ Hà Tĩnh số QCĐP 1:2023/HTh ban hành theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18/08/2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Yêu cầu cảm quan
|
Phương
pháp thử
|
1
|
Hình dạng bên ngoài
|
Kẹo có hình tròn theo khuôn mẫu hoặc có hình dạng khác, không bị biến dạng, nhân không bị chảy, kích thước kẹo trong cùng một gói tương đối đồng đều.
|
TCVN
4068:1985
|
2
|
Màu sắc
|
- Bên ngoài: Lớp bánh tráng có màu trắng ngà lẫn màu đen hoặc màu vàng nhạt của các hạt vừng.
- Bên trong: Một lớp nhân hỗn hợp màu nâu.
|
3
|
Mùi vị
|
Mùi thơm đặc trưng của sản phẩm; vị ngọt; không có mùi, vị lạ.
|
4
|
Trạng thái
|
- Bên ngoài: Lớp vỏ giòn.
- Bên trong: dẻo, dai.
|
BẢNG CHI TIẾT VỀ CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT Quy định về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
I. Các chỉ tiêu vi sinh vật:
( Áp dụng theo: Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT Quy định về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm).
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1*
|
TSVSVHK
|
CFU/g
|
104
|
2*
|
Coliforms
|
CFU/g
|
10
|
3*
|
E.coli
|
CFU/g
|
3
|
4*
|
B. cereus
|
CFU/g
|
10
|
5*
|
Cl.perfringens
|
CFU/g
|
10
|
6*
|
S.aereus
|
CFU/g
|
10
|
7*
|
TSTBNM-NM
|
CFU/g
|
102
|
II. Chỉ tiêu kim loại nặng:
STT
|
Chỉ tiêu kim loại nặng
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1
|
Cadimi (Cd)
|
mg/kg
|
0,1
|
2
|
Chì (Pb)
|
mg/kg
|
0,2
|
III. Chỉ tiêu độc tố vi nấm
STT
|
Chỉ tiêu độc tố vi nấm
|
ĐVT
|
Mức tối đa
|
1
|
Aflatoxin B1
|
µg/kg
|
8
|
2
|
Aflatoxin
B1B2G1G2
|
µg/kg
|
15
|
3
|
Ochratoxin A
|
µg/kg
|
3
|
IV. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Mức công bố
|
1*
|
Hàm lượng Protein
|
g/100g
|
≥ 15
|
2*
|
Hàm lượng Lipid
|
g/100g
|
≥ 23
|
3*
|
Hàm lượng Đường tổng
|
g/100g
|
≤ 30
|
4*
|
Hàm lượng Fructose
|
g/100g
|
≤ 4,5
|
5*
|
Hàm lượng Glucose
|
g/100g
|
≥ 4,6
|
6*
|
Hàm lượng Glucid
|
g/100g
|
≥ 52
|
7*
|
Năng lượng
|
Kcal/100g
|
≥ 486
|
8*
|
Hàm lượng Carbohydrate
(không bao gồm chất xơ)
|
g/100g
|
≥ 48
|
9*
|
Độ ẩm
|
|
5 – 6,5
|
V. Kế hoạch kiểm soát chất lượng:
1. Đã có hồ sơ theo dõi, kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
2. Quy trình sản xuất: Đính kèm quy trình sản xuất tại phụ lục 1.
3. Các biện pháp phân biệt thật giả:
4.Trên nắp hộp có in chữ chìm tên cơ sở sản xuất (Kẹo cu đơ Phong Nga Hà Tĩnh)
VI. Kế hoạch giám sát định kỳ:
1. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Theo tiêu chuẩn cơ sở số 01/HKD Nguyễn Văn Phong 2024, được kiểm tra 1 năm/lần tại viện kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc Gia hoặc trung tâm đạt chuẩn.
2. Các chỉ tiêu vi sinh vật: Theo tiêu chuẩn cơ sở số 01/HKD Nguyễn Văn Phong 2024, được kiểm tra năm/lần tại viện kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc Gia hoặc trung tâm đạt chuẩn.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.
|
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 09 năm 2024
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
Nguyễn Văn Phong
|
Phụ Lục 1
Tóm tắt quy trình sản xuất

THUYẾT MINH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
- Nguyên liệu sau khi chuẩn bị, loại bỏ các tạp chất được đưa vào bồn trộn.
- Đun sôi hỗn hợp với nhiệt độ trên 140oc, sau khi xử lý nhiệt, trộn đều hỗn hợp với hương vani. Natrihydrocacbonat.
- Sau đó hỗn hợp được đưa ra chia đều lên bánh đa, dùng khuôn gạt định hình và hoàn thiện từng sản phẩm.
- Khi hoàn thiện từng sản phẩm xong, ủ nóng khoảng 90 phút, sản phẩm được cho vào túi PE đóng hút chân không.
- Sau khi đóng hút chân không, sản phẩm cho vào hộp nhựa 5 cái, 3 cái, 9 cái, 18 cái, dán băng keo, đóng thùng cacton và chuyển qua kho lưu trử.
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 09 năm 2024
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
Nguyễn Văn Phong